Nồi hơi đốt than ống nước dạng KE ( Công suất từ 3.000kg/h đến 8.000kg/h):

Đặc tính kỹ thuật:

  • Kiểu ống nước, tuần hoàn tự nhiên
  • 2 balông bố trí theo chiều dọc
  • Ghi tĩnh, ghi lật
  • Cấp than: cơ khí (máy hất than) hoặc thủ công
  • Hiệu suất: ³75%
  • Nhiên liệu đốt: than cục, củi.

 

 

Mã hiệu

LT3/10KE

LT3/12KE

LT3/16KE

LT4/10KE

LT4/12KE

LT4/16KE

Năng suất sinh hơi (kg/h)

3000

3000

3000

4000

4000

4000

Áp suất làm việc (kG/cm2)

10

12

16

10

12

16

Nhiệt độ hơi bão hòa (oC)

183

190

203

183

190

203

 

 

Mã hiệu

LT 5/10KE LT 5/12KE LT 5/16KE LT 6/10KE LT 6/12KE LT 6/16KE

Năng suất sinh hơi (kg/h)

5000 5000 5000 6000 6000 6000

Áp suất làm việc (kG/cm2)

10 12 16 10 12 16

Nhiệt độ hơi bão hòa (oC)

183 190 203 183 190 203

 

 

Mã hiệu

LT6/10KE

LT6/12KE

LT6/16KE

LT7.5/10KE

LT7.5/12KE

LT7.5/16KE

Năng suất sinh hơi (kg/h)

6000

6000

6000

7500

7500

7500

Áp suất làm việc (kG/cm2)

10

12

16

10

12

16

Nhiệt độ hơi bão hòa (oC)

183

190

203

183

190

203

 

Mã hiệu

LT 7.5/10KEH LT 7.5/12KEH LT 7.5/16KEH LT 8/10KEH LT 8/12KEH LT 8/16KEH

Năng suất sinh hơi (kg/h)

7500 7500 7500 8000 8000 8000

Áp suất làm việc (kG/cm2)

10 12 16 10 12 16

Nhiệt độ hơi bão hòa (oC)

183 190 203 183 190 203

 

Ghi chú:

( Áp suất làm việc trên đây là của nồi hơi tiêu chuẩn, áp suất làm việc khác theo đơn đặt hàng

Suất tiêu hao nhiên liệu tính theo than cục 5a (Hòn Gai- Cẩm Phả) có nhiệt trị toàn phần khô 7900kcal/kg.

Kích thước của bản thể lò hơi (không bao gồm thiết bị phụ và ống khói)

 

Trên đây là các thông số các nồi hơi đốt than tiêu chuẩn.

 

Note:

Working pressure listed above is for standard boiler. Other working pressure are available upon request.

Fuel consumption is caiculated based on nut coal “pices 5a” (Hon Gai- Cam Pha mine) having gross calorific value of 7900kcal/kg (on dry basic)

Dimensions of boiler unit only (auxiliaries and chimney are not included

 

Above are the representative specifications of standard coal fired boilers.