Nồi hơi đốt than ống nước dạng E ( Công suất từ 500kg/h đến 2500kg/h)

Nồi hơi đốt than ống nước dạng E:

Đặc tính kỹ thuật:

  • Kiểu ống nước, tuần hoàn tự nhiên
  • 2 balông bố trí theo chiều ngang
  • Ghi tĩnh
  • Cấp than, thải xỉ: thủ công
  • Hiệu suất: ³75%
  • Nhiên liệu đốt: than cục, củi, vỏ hạt điều

 

 

 

 

Mã hiệu

LT0.75/8E2

LT1/8E2

LT1/10E2

LT1.5/8E2

LT1.5/10E2

LT1.5/13E2

Năng suất sinh hơi (kg/h)

750

1000

1000

1500

1500

1500

Áp suất làm việc (kG/cm2)

8

8

10

8

10

13

Nhiệt độ hơi bão hòa (oC)

175

175

183

175

183

194

 

Mã hiệu

LT2/8E2

LT2/10E2

LT2/13E2

LT2/16E2

LT2.5/8E2

LT2.5/13E2

Năng suất sinh hơi (kg/h)

2000

2000

2000

2000

2500

2500

Áp suất làm việc(kG/cm2)

8

10

13

16

8

13

Nhiệt độ hơi bão hòa (oC)

175

183

194

203

175

194

 

Mã hiệu

LT
1/10/250E
LT 1.5/10/250E LT
2/10/250E
LT 2.5/10/250E

Năng suất sinh hơi (kg/h)

1000 1500 2000 2500

Áp suất làm việc(kG/cm2)

10 10 10 10

Nhiệt độ hơi bão hòa (oC)

250 250 250 250

 

 

Ghi chú:

Áp suất làm việc trên đây là của nồi hơi tiêu chuẩn, áp suất làm việc khác theo đơn đặt hàng

Suất tiêu hao nhiên liệu tính theo than cục 5a (Hòn Gai- Cẩm Phả) có nhiệt trị toàn phần khô 7900kcal/kg.

Kích thước của bản thể lò hơi (không bao gồm thiết bị phụ và ống khói)

 

Trên đây là các thông số các nồi hơi đốt than tiêu chuẩn.

Note:

Working pressure listed above is for standard boiler. Other working pressure are available upon request.

Fuel consumption is caiculated based on nut coal “pices 5a” (Hon Gai- Cam Pha mine) having gross calorific value of 7900kcal/kg (on dry basic)

Dimensions of boiler unit only (auxiliaries and chimney are not included

 

Above are the representative specifications of standard coal fired boilers.