Lò hơi đốt than ống nước ghi xích:

Đặc tính kỹ thuật:

  • Kiểu ống nước, tuần hoàn tự nhiên
  • 2 balông bố trí theo chiều dọc
  • Ghi xích (kiểu vảy cá)
  • Cấp than, thải xỉ: hoàn toàn cơ khí
  • Hiệu suất: 77 ~ 78%
  • Nhiên liệu đốt: than cục, than cám

 

 

Thông số

Specification

Đơn vị

Unit

Mã hiệu nồi hơi- Boiler Model

LT4/10X

LT6/10X

LT8/10X

LT10/10X

LT12/10X

LT15/10X

LT20/10X

Năng suất sinh hơi

Evaporation

kg/h

4000

6000

8000

10000

12000

15000

20000

Áp suất làm việc

Working pressure

bar

10

10

10

10

10

10

10

Nhiệt độ hơi bão hoà

Saturated steam temp

0C

183

183

183

183

183

183

183

Diện tích tiếp nhiệt

Heating surface

m2

120

174

228

277

340

380

525

Suất tiêu hao nhiên liệu

Fuel consumption

kg/h

495

735

985

1230

1475

1850

2450

Thể tích chứa hơi

Steam volume

m3

1.84

2.23

2.36

2.54

3.12

3.81

4.95

Thể tích chứa nước

Water volume

m3

5.62

7.35

7.91

8.21

10.05

12.25

16.36

Kích thước nồi hơi(3)

Boiler dimensions

Dài

Length

m

7.30

9.65

10.35

11.20

11.80

12.10

14.50

Rộng

Width

m

3.10

4.33

4.50

4.50

4.80

4.80

5.20

Cao

Height

m

4.50

5.90

6.10

6.10

6.30

6.30

6.40

 

Ghi chú:

           Áp suất làm việc trên đây là của nồi hơi tiêu chuẩn, áp suất làm việc khác theo đơn đặt hàng

           Suất tiêu hao nhiên liệu tính theo than cục 5a (Hòn Gai- Cẩm Phả) có nhiệt trị toàn phần khô 7900kcal/kg.

          Kích thước của bản thể lò hơi (không bao gồm thiết bị phụ và ống khói)

 

Trên đây là các thông số các nồi hơi đốt than tiêu chuẩn.

  Note:

       Working pressure listed above is for standard boiler. Other working pressure are available upon request.

      Fuel consumption is caiculated based on nut coal “pices 5a” (Hon Gai- Cam Pha mine) having gross calorific value of 7900kcal/kg (on dry basic)

      Dimensions of boiler unit only (auxiliaries and chimney are not included

 

Above are the representative specifications of standard coal fired boilers.